önlemler
/œnˈlɛm.lɛr/
các biện pháp phòng ngừa
Orta (B1)
Anlam "önlemler" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Olumsuz bir şeyin olmasını engellemek veya etkisini azaltmak için alınan tedbirler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn điều gì đó tiêu cực xảy ra hoặc giảm thiểu tác động của nó.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet, sel felaketine karşı yeni önlemler aldı."
"Chính phủ đã thực hiện các biện pháp mới để đối phó với lũ lụt."
"Bu önlemler sayesinde, şirketimiz siber saldırılardan korunuyor."
"Nhờ những biện pháp phòng ngừa này, công ty của chúng tôi được bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
