engellemek
[eɲ.ɟel.leˈmec]
cản trở
Orta (B1)
Anlam "engellemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin olmasını veya ilerlemesini önlemek, mani olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây trở ngại, can thiệp, cản trở vào việc gì đó khiến nó không hoạt động hiệu quả hoặc không phát triển thành công.
Örnekler (Ví dụ)
"Yağmur, maçın oynanmasını engelledi."
"Cơn mưa đã cản trở việc trận đấu được diễn ra."
"Hükümet, yeni yasanın geçmesini engellemeye çalışıyor."
"Chính phủ đang cố gắng cản trở việc thông qua luật mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'engellemek' thường đi kèm với cách đối cách (Accusative) cho đối tượng bị cản trở. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Sanırım, fırtına yüzünden elektrik kesilmiş ve bu da internetin çalışmasını engellemiş."Tôi đoán là điện bị cắt do bão, và điều này đã ngăn cản internet hoạt động.Hậu tố '-miş' được thêm vào sau động từ 'engelle-', thể hiện thì quá khứ gián tiếp (tin đồn/suy đoán). Ở đây, '-le' là hậu tố tạo động từ, '-miş' là hậu tố thì quá khứ gián tiếp.
-
"Duyduğuma göre, yeni yasa şirketin büyümesini engellemiş."Theo những gì tôi nghe được, luật mới đã cản trở sự phát triển của công ty.Hậu tố '-miş' được thêm vào sau động từ 'engelle-', thể hiện thì quá khứ gián tiếp (tin đồn/nghe nói). Ở đây, '-le' là hậu tố tạo động từ, '-miş' là hậu tố thì quá khứ gián tiếp.
-
"Anlaşılan o ki, bütçe kesintileri projenin tamamlanmasını engellemiş."Rõ ràng là, việc cắt giảm ngân sách đã cản trở việc hoàn thành dự án.Hậu tố '-miş' được thêm vào sau động từ 'engelle-', thể hiện thì quá khứ gián tiếp (suy đoán dựa trên bằng chứng). Ở đây, '-le' là hậu tố tạo động từ, '-miş' là hậu tố thì quá khứ gián tiếp.
Thì Quá khứ xác định
-
"Dün, yağan yoğun kar, tüm trafiği engelledi."Hôm qua, tuyết rơi dày đã cản trở toàn bộ giao thông.Thêm hậu tố '-di' (Görülen Geçmiş Zaman) vào gốc 'engelle-' của động từ 'engellemek' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Do 'e' là nguyên âm cuối nên chọn '-di'. Sau đó thêm '-i' để tạo thành 'engelledi' (hòa hợp nguyên âm).
-
"Polis, protestocuların yürüyüşünü engelledi."Cảnh sát đã ngăn chặn cuộc tuần hành của những người biểu tình.Thêm hậu tố '-di' (Görülen Geçmiş Zaman) vào gốc 'engelle-' của động từ 'engellemek' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Do 'e' là nguyên âm cuối nên chọn '-di'. Sau đó thêm '-i' để tạo thành 'engelledi' (hòa hợp nguyên âm).
-
"Şirket, rakiplerinin yeni ürün çıkarmasını engelledi."Công ty đã ngăn chặn các đối thủ cạnh tranh tung ra sản phẩm mới.Thêm hậu tố '-di' (Görülen Geçmiş Zaman) vào gốc 'engelle-' của động từ 'engellemek' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Do 'e' là nguyên âm cuối nên chọn '-di'. Sau đó thêm '-i' để tạo thành 'engelledi' (hòa hợp nguyên âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
