(Vị trí top_banner)
Hình minh họa orantılı olarak
B1
Zarf B1 General

orantılı olarak

/oɾantɯɫɯ oɫaɾak/
tương xứng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "orantılı olarak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin derecesi veya miktarıyla orantılı veya uygun bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách tương xứng, cân xứng, hoặc tỷ lệ với cái gì đó về mức độ hoặc số lượng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gelirimiz orantılı olarak arttı."

    "Thu nhập của chúng tôi đã tăng lên một cách tương xứng."

  • "Şirket, başarısına orantılı olarak çalışanlarına ikramiye verdi."

    "Công ty đã thưởng cho nhân viên của mình tương xứng với thành công của nó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mütenasip olarak(Một cách cân xứng) uygun olarak(Một cách phù hợp)

Zıt Anlamlılar

orantısız olarak(Một cách không tương xứng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý trong trường hợp này. Cụm từ này đơn giản là một trạng từ chỉ cách thức.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)