orantılı
/oɾantɯˈɫɯ/
tương xứng
Orta (B1)
Anlam "orantılı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Boyut veya miktar bakımından başka bir şeyle ilişkili veya uygun olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tương xứng về kích thước hoặc số lượng với một cái gì đó khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Bütçemiz, projenin büyüklüğüyle orantılı olmalıdır."
"Ngân sách của chúng ta phải tương xứng với quy mô của dự án."
"Aldığı notlar, derse gösterdiği ilgiyle orantılıydı."
"Điểm số anh ấy nhận được tương xứng với sự quan tâm anh ấy dành cho bài học."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | orantılı |
Bu harita orantılı çizilmiş.
(Bản đồ này được vẽ theo tỷ lệ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | orantılıyı |
Orantılıyı korumak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải duy trì tỷ lệ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | orantılıya |
Orantılıya dikkat etmek gerekiyor.
(Cần phải chú ý đến tỷ lệ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | orantılıda |
Orantılıda bir hata buldum.
(Tôi đã tìm thấy một lỗi trong tỷ lệ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | orantılıdan |
Orantılıdan sapma kabul edilemez.
(Không thể chấp nhận sai lệch so với tỷ lệ.) |
| Plural (Çoğul) | orantılılar |
Bu tasarımlar orantılılar.
(Những thiết kế này cân đối.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
