örgüt
/œɾˈɡyt/
tổ chức có kế hoạch
Orta (B1)
Anlam "örgüt" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir amacı gerçekleştirmek için yapılandırılmış ve yönetilen insan grubu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhóm người được cấu trúc và quản lý một cách có chủ ý để đạt được một mục đích chung đã được lên kế hoạch trước.
Örnekler (Ví dụ)
"Birleşmiş Milletler, uluslararası bir örgüttür."
"Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế."
"Bu örgütün amacı, çocuklara yardım etmektir."
"Mục đích của tổ chức này là giúp đỡ trẻ em."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
