ortam
/oɾˈtɑm/
cài đặt
Temel (A2)
Anlam "ortam" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin yerleştirildiği veya bir olayın meydana geldiği yer veya çevre.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Địa điểm hoặc loại môi trường xung quanh nơi một cái gì đó được đặt hoặc nơi một sự kiện diễn ra.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iş için uygun bir ortam yaratmalıyız."
"Chúng ta phải tạo ra một môi trường thích hợp cho công việc này."
"Çocukların sağlıklı bir ortamda büyümesi çok önemli."
"Điều rất quan trọng là trẻ em lớn lên trong một môi trường lành mạnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Bu uygulamayı sessiz bir ortamda kullanmak daha iyidir."Tốt hơn là nên sử dụng ứng dụng này trong một môi trường yên tĩnh.Thêm hậu tố '-da' vào 'ortam' để chỉ vị trí 'ở trong môi trường'. Hậu tố '-da' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a).
-
"Ofis ortamında herkes çok çalışıyor."Mọi người đều làm việc rất chăm chỉ trong môi trường văn phòng.Thêm hậu tố '-da' vào 'ortam' để chỉ vị trí 'ở trong môi trường'. Hậu tố '-da' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a).
-
"Yeni ortamına kolayca alıştı."Anh ấy/cô ấy đã dễ dàng làm quen với môi trường mới của mình.Thêm hậu tố '-ına' vào 'ortam' để chỉ vị trí 'đến môi trường'. Âm 'n' là âm đệm để ngăn hai nguyên âm 'm' và 'ı' gặp nhau. Hậu tố '-ına' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (a -> ı).
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Yeni bir ortama girerek sosyalleşmeyi öğrenmelisin."Bạn nên học cách hòa nhập bằng cách bước vào một môi trường mới.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'ortam' vì động từ 'girmek' (bước vào) yêu cầu chỉ rõ nơi đến. Thêm âm đệm 'y' để tránh hai nguyên âm đi liền nhau.
-
"Ortamı koklayarak ne pişirildiğini anladı."Anh ấy ngửi không khí và biết món gì đang được nấu.Thêm hậu tố '-ı' (đối cách xác định) vào 'ortam' vì 'ortam' là đối tượng trực tiếp, xác định của hành động 'koklamak' (ngửi).
-
"Müzik çalarak ortamı canlandırdılar."Họ đã làm sống động bầu không khí bằng cách bật nhạc.Thêm hậu tố '-ı' (đối cách xác định) vào 'ortam' vì 'ortam' là đối tượng trực tiếp, xác định của hành động 'canlandırmak' (làm sống động).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
