çevre
/ˈt͡ʃev.ɾe/
môi trường
Temel (A2)
Anlam "çevre" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Canlıların yaşamları boyunca ilişkilerini sürdürdükleri fiziksel, kimyasal, biyolojik, sosyal, ekonomik ve kültürel ortam.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Môi trường; những điều kiện tự nhiên như đất, nước, không khí, v.v., bao quanh và ảnh hưởng đến sự sống của con người và các sinh vật khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Çevre kirliliği günümüzde büyük bir sorun teşkil ediyor."
"Ô nhiễm môi trường là một vấn đề lớn trong thời đại ngày nay."
"Çevreyi korumak hepimizin sorumluluğudur."
"Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả chúng ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | çevre |
Çevre kirliliği büyük bir sorundur.
(Ô nhiễm môi trường là một vấn đề lớn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | çevreyi |
Çevreyi korumak hepimizin sorumluluğudur.
(Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả chúng ta.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | çevreye |
Fabrika atıkları çevreye zarar veriyor.
(Chất thải nhà máy gây hại cho môi trường.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | çevrede |
Bu bölgede çevrede birçok nadir bitki türü bulunuyor.
(Có nhiều loài thực vật quý hiếm trong môi trường ở khu vực này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | çevreden |
Çevreden gelen sesler dikkatimi dağıttı.
(Những âm thanh từ môi trường xung quanh làm tôi mất tập trung.) |
| Plural (Çoğul) | çevreler |
Farklı çevreler insanları farklı şekillerde etkiler.
(Các môi trường khác nhau ảnh hưởng đến con người theo những cách khác nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Çevre kirlenince hepimiz etkileneceğiz."Một khi môi trường bị ô nhiễm, tất cả chúng ta sẽ bị ảnh hưởng.Thêm hậu tố '-e' vào 'çevre' (çevre -> çevre) vì đây là trường hợp cách đối cách (Dative case) và cần thiết để liên kết với động từ chỉ thời gian '-ince'.
-
"Çevre sorunları artınca daha fazla önlem almalıyız."Khi các vấn đề về môi trường gia tăng, chúng ta cần phải thực hiện nhiều biện pháp phòng ngừa hơn.Thêm hậu tố '-e' vào 'çevre sorunları' (çevre sorunları -> çevre sorunları) vì đây là trường hợp cách đối cách (Dative case) và cần thiết để liên kết với động từ chỉ thời gian '-ince'.
-
"Çevremiz güzelleşince yaşam kalitemiz artacak."Một khi môi trường của chúng ta trở nên đẹp hơn, chất lượng cuộc sống của chúng ta sẽ tăng lên.Thêm hậu tố sở hữu '-imiz' (môi trường của chúng ta) vào 'çevre' (çevre -> çevremiz), sau đó thêm hậu tố '-e' vào 'çevremiz' (çevremiz -> çevremize) vì đây là trường hợp cách đối cách (Dative case) và cần thiết để liên kết với động từ chỉ thời gian '-ince'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu şehirde çevrenin korunması çok önemlidir."Việc bảo vệ môi trường ở thành phố này rất quan trọng.Từ 'çevre' được thêm hậu tố sở hữu '-nin' (chuyển thành '-in' theo hòa âm nguyên âm nhỏ) để tạo thành 'çevrenin', biểu thị sự sở hữu (của môi trường). Vì 'çevre' kết thúc bằng 'e' (nguyên âm hàng trước), nên hậu tố được chọn bắt đầu bằng 'i'.
-
"Çevremiz çok güzel ve yeşildir."Môi trường của chúng ta rất đẹp và xanh tươi.Từ 'çevre' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều '-imiz' (môi trường của chúng ta). Vì 'çevre' kết thúc bằng nguyên âm 'e' (nguyên âm hàng trước), hậu tố được chọn bắt đầu bằng 'i'.
-
"Onların çevresi oldukça kalabalıktır."Môi trường xung quanh họ khá đông đúc.Từ 'çevre' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều '-leri' (chuyển thành '-si' theo hòa âm nguyên âm nhỏ và lược bỏ 'leri' vì chủ ngữ đã được biểu thị bằng 'onların') để tạo thành 'çevresi', biểu thị sự sở hữu (môi trường của họ). Vì 'çevre' kết thúc bằng 'e' (nguyên âm hàng trước), nên hậu tố được chọn bắt đầu bằng 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
