(Vị trí top_banner)
Hình minh họa örtüşmek
B2
Fiil B2 Đời sống hàng ngày, Toán học, Khoa học, Kinh doanh

örtüşmek

/œɾtyʃˈmec/
chồng chéo
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "örtüşmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İki veya daha fazla şeyin birbirinin üzerine gelmesi, birbiriyle kesişmesi veya çakışması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chồng lên nhau, gối lên nhau, có phần trùng nhau, giao nhau.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Planlarımız örtüştüğü için birlikte çalışmaya karar verdik."

    "Vì kế hoạch của chúng ta chồng chéo lên nhau nên chúng tôi quyết định làm việc cùng nhau."

  • "Bu iki raporun sonuçları büyük ölçüde örtüşüyor."

    "Kết quả của hai báo cáo này chồng chéo lên nhau ở mức độ lớn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çakışmak(Trùng nhau, giao nhau) kesişmek(Giao nhau)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Gelecek yıl, şirketimizin hedefleriyle sizin hedefleriniz örtüşecek."
    Năm tới, mục tiêu của công ty chúng ta sẽ trùng khớp với mục tiêu của bạn.
    Thêm hậu tố '-ecek' vào 'örtüş-' để chia thì tương lai (Gelecek Zaman). Vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'üş', nên dùng '-ecek' (hòa phối nguyên âm lớn).
  • "Benim planlarımla senin hayallerin gelecekte örtüşmeyecek mi sandın?"
    Bạn nghĩ rằng kế hoạch của tôi và ước mơ của bạn sẽ không trùng khớp trong tương lai à?
    Thêm hậu tố '-ecek' để chia thì tương lai (Gelecek Zaman) và '-me' để tạo dạng phủ định, sau đó là '-cek' cho thì tương lai. Vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'üş', nên dùng '-ecek' (hòa phối nguyên âm lớn). Cuối cùng thêm '-mi' để tạo câu hỏi.
  • "Bilim kurgu filmlerindeki teknolojiler, gelecekte gerçeklikle örtüşecek mi, göreceğiz."
    Chúng ta sẽ thấy liệu những công nghệ trong phim khoa học viễn tưởng có trùng khớp với thực tế trong tương lai hay không.
    Thêm hậu tố '-ecek' để chia thì tương lai (Gelecek Zaman). Vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'üş', nên dùng '-ecek' (hòa phối nguyên âm lớn). Cuối cùng thêm '-mi' để tạo câu hỏi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)