(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ayrışmak
B2
Fiil (Geçişsiz) B2 General

ayrışmak

/ajrɯʃˈmak/
khác biệt với
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ayrışmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir noktadan farklı yönlere gitmek; farklılaşmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi theo những hướng khác nhau từ một điểm cụ thể; trở nên khác biệt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu iki kardeşin yolları üniversiteye gittikten sonra ayrıştı."

    "Con đường của hai anh em này đã khác biệt sau khi họ đi học đại học."

  • "Şirketin vizyonu ve misyonu zamanla ayrıştı."

    "Tầm nhìn và sứ mệnh của công ty đã khác biệt theo thời gian."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

farklılaşmak(trở nên khác biệt) uzaklaşmak(trở nên xa cách)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này là động từ phản thân (dönüşlü fiil). Cần chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Gelecek yıl bu zamanlar, hepimiz farklı şehirlere ayrışacağız."
    Vào thời điểm này năm sau, tất cả chúng ta sẽ tỏa đi các thành phố khác nhau.
    Động từ 'ayrışmak' được chia ở thì tương lai với hậu tố '-acak' cho ngôi thứ nhất số nhiều ('biz'). Do đó, ta thêm '-acağız'. Vì 'ayrış' kết thúc bằng phụ âm nên ta thêm trực tiếp '-acağız' vào sau.
  • "Proje tamamlandığında, ekip üyeleri farklı departmanlara ayrışacaklar."
    Khi dự án hoàn thành, các thành viên trong nhóm sẽ được phân bổ vào các phòng ban khác nhau.
    Động từ 'ayrışmak' được chia ở thì tương lai với hậu tố '-acak' cho ngôi thứ ba số nhiều ('onlar'). Do đó, ta thêm '-acaklar'. Vì 'ayrış' kết thúc bằng phụ âm nên ta thêm trực tiếp '-acaklar' vào sau.
  • "Üniversiteden mezun olduktan sonra, yollarımız ayrışacak ve farklı kariyerler seçeceğiz."
    Sau khi tốt nghiệp đại học, đường chúng ta sẽ rẽ sang hướng khác và chúng ta sẽ chọn những sự nghiệp khác nhau.
    Động từ 'ayrışmak' được chia ở thì tương lai với hậu tố '-acak' cho ngôi thứ nhất số nhiều ('biz'). Do đó, ta thêm '-acak'. Vì 'ayrış' kết thúc bằng phụ âm nên ta thêm trực tiếp '-acak' vào sau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)