(Vị trí top_banner)
Hình minh họa otlatmak
B1
Fiil B1 Nông nghiệp, Chăn nuôi

otlatmak

[otɫatˈmak]
việc chăn thả
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "otlatmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hayvanları otlakta veya tarlada serbest bırakarak beslenmelerini sağlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động chăn thả gia súc trên đồng cỏ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çoban, koyunları dağda otlatıyor."

    "Người chăn cừu đang chăn cừu trên núi."

  • "Köylüler hayvanlarını yazın yaylalarda otlatırlar."

    "Dân làng chăn thả gia súc của họ trên các cao nguyên vào mùa hè."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

merada güttürmek(Chăn dắt trên đồng cỏ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'otlatmak' thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng được chăn thả (ví dụ: hayvanları).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Çoban, koyunları dün dağda otlatmış."
    Người chăn cừu nghe nói đã cho cừu ăn cỏ trên núi hôm qua.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'otlat' (từ 'otlatmak' bỏ '-mak') để chỉ thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman).
  • "Annem, tavukları bahçede otlatmış olduğunu söyledi."
    Mẹ tôi nói rằng bà ấy nghe nói đã cho gà ăn cỏ trong vườn.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'otlat' (từ 'otlatmak' bỏ '-mak'), sau đó thêm '-olduğunu' để biến thành một mệnh đề danh từ làm tân ngữ cho động từ 'söyledi'.
  • "Dedem, keçileri her sabah köyün dışında otlatırmış."
    Ông tôi nghe nói thường cho dê ăn cỏ bên ngoài làng mỗi sáng.
    Hậu tố '-ır' được thêm vào sau gốc 'otlat' (từ 'otlatmak' bỏ '-mak') để chỉ thói quen ở thì hiện tại rộng, sau đó thêm '-mış' để chỉ thì quá khứ gián tiếp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)