(Vị trí top_banner)
Hình minh họa serbest
B1
Sıfat B1 Xã hội học, Phong cách sống

serbest

/seɾˈbest/
lối sống phóng túng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "serbest" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ahlaki açıdan kötü; zevkine düşkün, ölçüsüz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xấu xa về mặt đạo đức; tinh nghịch một cách thú vị; cực kỳ thú vị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Serbest bir hayat yaşıyor."

    "Anh ấy đang sống một cuộc sống phóng túng."

  • "Serbest davranışları onu eleştirilere maruz bıraktı."

    "Những hành vi phóng túng của anh ấy khiến anh ấy bị chỉ trích."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)