(Vị trí top_banner)
Hình minh họa özenle
B2
Zarf B2 Nghệ thuật, Văn học, Mô tả

özenle

/œˈzenle/
một cách công phu
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "özenle" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dikkat ve titizlikle yapılan bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách được trang trí công phu, tỉ mỉ hoặc cầu kỳ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Elbiselerini özenle seçti."

    "Cô ấy chọn quần áo một cách công phu."

  • "Bu tablo özenle yapılmış."

    "Bức tranh này được vẽ một cách công phu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-ü' (ince ünlüler).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)