(Vị trí top_banner)
Hình minh họa özetlemek
B2
Fiil B2 Giao tiếp

özetlemek

[œzɛtlɛˈmɛk]
nói ngắn gọn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "özetlemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir metni veya konuşmayı en önemli kısımlarını belirterek kısaltmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nói một cách ngắn gọn nhưng đầy đủ, súc tích.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Konuyu özetlemek gerekirse, projenin başarılı olması için daha çok çalışmalıyız."

    "Tóm tắt lại vấn đề, để dự án thành công chúng ta cần phải làm việc chăm chỉ hơn."

  • "Lütfen bu uzun makaleyi benim için özetler misin?"

    "Bạn có thể tóm tắt bài viết dài này cho tôi được không?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kısaltmak(rút ngắn) hulasa etmek(tóm lược)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ có thể đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case). Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu uzun makaleyi kolayca özetleyebilirim."
    Tôi có thể tóm tắt bài báo dài này một cách dễ dàng.
    Động từ gốc 'özetlemek' được chia thành 'özetle' (thân động từ). Hậu tố khả năng '-ebil-' được thêm vào sau thân động từ. Để tránh hai nguyên âm 'e' gặp nhau ('özetle' kết thúc bằng 'e' và '-ebil' bắt đầu bằng 'e'), chữ đệm 'y' được thêm vào, tạo thành 'özetleyebil'. Sau đó, thì hiện tại rộng '-ir' và hậu tố cá nhân cho 'Ben' (tôi) là '-im' được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm, tạo thành 'özetleyebilirim'.
  • "Toplantı notlarını hızlıca özetleyebilir."
    Anh ấy/cô ấy có thể tóm tắt nhanh chóng các ghi chú cuộc họp.
    Động từ gốc 'özetlemek' được chia thành 'özetle' (thân động từ). Tương tự như ví dụ trên, chữ đệm 'y' được thêm vào giữa 'e' của thân động từ và '-ebil' của hậu tố khả năng, tạo thành 'özetleyebil'. Tiếp theo, thì hiện tại rộng '-ir' được thêm vào. Đối với ngôi thứ ba số ít ('O' - anh ấy/cô ấy/nó), không có hậu tố cá nhân riêng biệt trong thì này, tạo thành 'özetleyebilir'.
  • "Kitabın ana fikirlerini özetleyebiliriz."
    Chúng tôi có thể tóm tắt những ý chính của cuốn sách.
    Động từ gốc 'özetlemek' được chia thành 'özetle' (thân động từ). Chữ đệm 'y' được thêm vào giữa 'e' của thân động từ và '-ebil' của hậu tố khả năng, tạo thành 'özetleyebil'. Sau đó, thì hiện tại rộng '-ir' và hậu tố cá nhân cho 'Biz' (chúng tôi) là '-iz' được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm, tạo thành 'özetleyebiliriz'.
Thì Tương lai
  • "Yarınki toplantıda sunumunu özetleyeceğim."
    Tôi sẽ tóm tắt bài thuyết trình của mình trong cuộc họp ngày mai.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào gốc 'özetle-' để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben). Vì nguyên âm cuối cùng của gốc là 'e', nên '-ecek' trở thành '-eyeceğim'. Âm đệm '-y-' được thêm vào để tránh hai nguyên âm liền kề.
  • "Bu uzun romanı bir saatte özetleyecek misin?"
    Bạn sẽ tóm tắt cuốn tiểu thuyết dài này trong một giờ chứ?
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào gốc 'özetle-' để chia thì tương lai ngôi thứ hai số ít (sen). Vì nguyên âm cuối cùng của gốc là 'e', nên '-ecek' trở thành '-eyecek'. '-misin' là dạng nghi vấn cho thì tương lai.
  • "Onlar bu karmaşık konuyu basitçe özetleyecekler."
    Họ sẽ tóm tắt vấn đề phức tạp này một cách đơn giản.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào gốc 'özetle-' để chia thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (onlar). Vì nguyên âm cuối cùng của gốc là 'e', nên '-ecek' trở thành '-eyecek'. '-ler' là hậu tố số nhiều cho ngôi thứ ba.
(Vị trí vocab_tab4_inline)