(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kısaltmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

kısaltmak

/kɯsaɫˈtmak/
cắt ngắn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kısaltmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi, üst veya uç kısımlarını keserek daha kısa hale getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cắt ngắn (cái gì đó) bằng cách cắt bỏ phần trên hoặc phần cuối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Saçlarımı kısaltmak istiyorum."

    "Tôi muốn cắt ngắn tóc của mình."

  • "Bu elbiseyi biraz kısaltmamız gerekiyor."

    "Chúng ta cần cắt ngắn chiếc váy này một chút."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Lütfen bu pantolonu biraz kısalt."
    Làm ơn hãy cắt ngắn chiếc quần này một chút.
    Động từ 'kısaltmak' được dùng ở dạng gốc 'kısalt' vì đây là câu mệnh lệnh cho ngôi thứ hai số ít (sen - bạn), không cần thêm hậu tố.
  • "Bu uzun metni özetlemek için kısaltın."
    Hãy rút gọn văn bản dài này để tóm tắt nó.
    Hậu tố '-ın' được thêm vào gốc động từ 'kısalt'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, vì nguyên âm cuối của gốc là 'a' (nhóm A/I/O/U), hậu tố tương ứng là '-ın'. Đây là dạng mệnh lệnh cho ngôi thứ hai số nhiều hoặc trang trọng (siz - các bạn/ngài).
  • "Konuşması çok uzun, hemen kısaltsın!"
    Bài phát biểu của anh ấy dài quá, bảo anh ấy rút ngắn lại ngay lập tức!
    Hậu tố '-sın' được thêm vào gốc động từ 'kısalt'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, vì nguyên âm cuối của gốc là 'a', hậu tố tương ứng là '-sın'. Đây là dạng mệnh lệnh cho ngôi thứ ba số ít (o - anh ấy/cô ấy).
Thì Tương lai
  • "Saçlarımı kısaltacağım."
    Tôi sẽ cắt ngắn tóc của tôi.
    Thêm hậu tố '-acak' để chia động từ 'kısaltmak' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (Ben). '-ı' là hậu tố accusative (Belirtme Hal eki) cho 'saçlar'.
  • "Elbiseyi kısaltacaksın."
    Bạn sẽ cắt ngắn cái váy.
    Thêm hậu tố '-acak' để chia động từ 'kısaltmak' ở thì tương lai ngôi thứ hai số ít (Sen). '-i' là hậu tố accusative (Belirtme Hal eki) cho 'elbise'.
  • "Pantolonunu kısaltacaklar."
    Họ sẽ cắt ngắn cái quần của anh/cô ấy.
    Thêm hậu tố '-acak' và '-lar' để chia động từ 'kısaltmak' ở thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (Onlar). '-u' là hậu tố accusative (Belirtme Hal eki) cho 'pantolon'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)