pahalı
/pa.haˈɫɯ/
rất đắt
Temel (A2)
Anlam "pahalı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Değerinden çok para isteyen, yüksek fiyatlı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có giá cao; đắt đỏ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu elbise çok pahalı."
"Chiếc váy này rất đắt."
"Türkiye'de benzin çok pahalı."
"Ở Thổ Nhĩ Kỳ, xăng rất đắt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'pahalı' không thay đổi theo hòa phối nguyên âm. Khi dùng với hậu tố sở hữu, nguyên âm cuối có thể biến đổi: arabam pahalı (xe của tôi đắt).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | pahalı |
Bu araba çok pahalı.
(Chiếc xe này rất đắt.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | pahalıyı |
Pahalıyı almak zorunda değiliz.
(Chúng ta không nhất thiết phải mua cái đắt tiền.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | pahalıya |
Pahalıya satmak istiyor.
(Anh ấy muốn bán với giá đắt.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | pahalıda |
Pahalıda ısrar etmenin anlamı yok.
(Không có ý nghĩa gì khi khăng khăng vào những thứ đắt tiền.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | pahalıdan |
Pahalıdan kaçınmak gerekiyor.
(Chúng ta cần tránh những thứ đắt đỏ.) |
| Plural (Çoğul) | pahalılar |
Pahalılar her zaman kaliteli olmayabilir.
(Đồ đắt tiền không phải lúc nào cũng có chất lượng tốt.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
