ucuz
/uˈd͡ʒuz/
giá rẻ
Başlangıç (A1)
Anlam "ucuz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Düşük fiyatlı, pahalı olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Rẻ tiền; giá thấp; chi phí thấp.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu elbise çok ucuz."
"Cái váy này rất rẻ."
"Ucuz bir araba almak istiyorum."
"Tôi muốn mua một chiếc xe hơi giá rẻ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
