paramparça
[paɾamˈpaɾtʃa]
bị vỡ vụn
İyi (B2)
Anlam "paramparça" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Küçük ve keskin parçalar halinde kırılmış, dağılmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị vỡ thành những mảnh nhỏ, sắc nhọn.
Örnekler (Ví dụ)
"Depremde vazo paramparça oldu."
"Trong trận động đất, chiếc bình đã vỡ vụn."
"Tartışma sırasında bardak paramparça edildi."
"Trong cuộc tranh cãi, chiếc cốc đã bị đập vỡ vụn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này thường được dùng để mô tả trạng thái của vật bị vỡ hoàn toàn thành nhiều mảnh nhỏ. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng trong câu.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
