(Vị trí top_banner)
Hình minh họa parasal
B1
sıfat B1 Kinh tế

parasal

[pa.ɾaˈsal]
các vấn đề về tiền tệ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "parasal" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Para ile ilgili olan, paraya dayalı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ülkenin parasal sorunları giderek artıyor."

    "Các vấn đề tiền tệ của đất nước ngày càng gia tăng."

  • "Parasal konularda dikkatli olmak gerekir."

    "Cần phải cẩn thận trong các vấn đề tiền tệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mali(tài chính) nakdi(bằng tiền mặt)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)