(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pasiflik
B1
isim (noun) B1 Tâm lý học, Xã hội học

pasiflik

[pa.sifˈlik]
tính thụ động
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "pasiflik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Etkin olmama, hareketsizlik, eylemsizlik durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không hành động hoặc bày tỏ ý kiến; chấp nhận những gì xảy ra mà không có phản ứng hoặc kháng cự chủ động.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun pasifliği beni çok rahatsız ediyor."

    "Tính thụ động của anh ấy làm tôi rất khó chịu."

  • "Pasiflik, sorunların çözülmesine yardımcı olmaz."

    "Tính thụ động không giúp giải quyết vấn đề."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

eylemsizlik(tính không hành động) edilgenlik(tính bị động)

Zıt Anlamlılar

aktiflik(tính chủ động) etkenlik(tính tác động)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể sai khiến
  • "Hükümetin yanlış kararları, toplumu derin bir pasifliğe düşürdü."
    Những quyết định sai lầm của chính phủ đã đẩy xã hội vào trạng thái thụ động sâu sắc.
    Trong 'pasifliğe', từ 'pasiflik' (thụ động) đã được thêm hậu tố dative '-e' (hậu tố chỉ hướng/trạng thái). Vì 'pasiflik' kết thúc bằng 'k' và được nối với nguyên âm 'e', 'k' đã biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm (Consonant Mutation). Nguyên âm 'i' trong 'pasiflik' tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'e'.
  • "Uzun süreli ekonomik durgunluk, genç nüfus arasında pasifliği yaydı."
    Sự trì trệ kinh tế kéo dài đã khiến tình trạng thụ động lan rộng trong giới trẻ.
    Trong 'pasifliği', từ 'pasiflik' (thụ động) đã được thêm hậu tố accusative '-i' (hậu tố tân ngữ trực tiếp). Tương tự, vì 'pasiflik' kết thúc bằng 'k' và được nối với nguyên âm 'i', 'k' đã biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm (Consonant Mutation). Nguyên âm 'i' trong 'pasiflik' tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'i'.
  • "Sosyal projeler, katılımcıların pasiflikten kurtulmalarını sağladı."
    Các dự án xã hội đã giúp những người tham gia thoát khỏi sự thụ động.
    Trong 'pasiflikten', từ 'pasiflik' (thụ động) đã được thêm hậu tố ablative '-ten' (hậu tố chỉ nguồn gốc/tách rời). Vì 'pasiflik' kết thúc bằng 'k' (một phụ âm cứng), chữ 'd' trong hậu tố '-den' đã biến đổi thành 't' theo quy tắc đồng hóa phụ âm (Consonant Assimilation). Nguyên âm 'i' trong 'pasiflik' tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'e'.
Câu điều kiện (-se/-sa)
  • "Eğer bu kadar pasifliğe kapılırsan, hiçbir zaman başarılı olamazsın."
    Nếu bạn quá chìm đắm vào sự thụ động như vậy, bạn sẽ không bao giờ có thể thành công.
    Thêm hậu tố '-liğe' (dative case) vì đây là một danh từ chỉ phương hướng/trạng thái. '-se' là hậu tố của Şart Kipi (câu điều kiện).
  • "Pasifliğin seni engellediğini düşünüyorsan, harekete geçmelisin."
    Nếu bạn nghĩ rằng sự thụ động đang cản trở bạn, bạn nên hành động.
    Thêm hậu tố '-in' (possessive suffix) vì 'pasiflik' ở đây là chủ sở hữu của 'seni engellediğini'. '-se' là hậu tố của Şart Kipi (câu điều kiện).
  • "Pasiflikten kurtulmak istiyorsan, kendine hedefler belirlemelisin."
    Nếu bạn muốn thoát khỏi sự thụ động, bạn nên đặt mục tiêu cho bản thân.
    Thêm hậu tố '-ten' (ablative case) vì nó chỉ nguồn gốc hoặc sự thoát ly khỏi một trạng thái. '-se' là hậu tố của Şart Kipi (câu điều kiện).
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Pasifliğe kapılarak hayallerinden vazgeçti."
    Cô ấy đã từ bỏ những giấc mơ của mình bằng cách để bản thân bị cuốn vào sự thụ động.
    Hậu tố '-e' được thêm vào 'pasiflik' (pasifliğe) vì nó là bổ ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç) và nguyên âm cuối là 'i' nên hòa hợp nguyên âm chọn 'e'.
  • "Pasifliği benimseyerek sorunların çözülmesini bekliyor."
    Anh ấy đang chờ đợi các vấn đề được giải quyết bằng cách chấp nhận sự thụ động.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'pasiflik' (pasifliği) vì nó là tân ngữ xác định (belirtili nesne) và nguyên âm cuối là 'i' nên không cần hòa hợp nguyên âm. Ở đây, phụ âm 'k' biến đổi thành 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm.
  • "Pasiflikle hiçbir yere varamayacağını anlayarak harekete geçti."
    Nhận ra rằng anh ấy sẽ không đi đến đâu bằng sự thụ động, anh ấy đã hành động.
    Hậu tố '-le' (biến đổi thành -likle) được thêm vào 'pasiflik' (pasiflikle) để diễn tả phương tiện hoặc cách thức ('bằng cách nào đó') và có 'k' nên cần dùng 'le' thay vì 'la'.
Thì Tương lai
  • "Bu kadar pasiflikle hiçbir zaman başarılı olamayacaksın."
    Với sự thụ động như vậy, bạn sẽ không bao giờ có thể thành công.
    Hậu tố '-lik' đã được thêm vào để tạo thành danh từ trừu tượng từ gốc. Hậu tố '-le' (biến đổi thành '-le' theo hòa phối nguyên âm) được thêm vào để tạo trạng ngữ chỉ cách thức, sau đó thêm hậu tố '-kle' để trở thành '-likle' (với/bằng). '-kle' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Pasifliğin üstesinden gelmek için aktif olarak çaba göstereceğim."
    Tôi sẽ nỗ lực một cách tích cực để vượt qua sự thụ động.
    Hậu tố '-lik' tạo danh từ trừu tượng. Hậu tố '-in' (biến đổi thành '-in' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) được thêm vào để tạo dạng sở hữu cách (của sự thụ động). '-in' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
  • "Pasifliği bırakıp harekete geçeceği günü iple çekiyorum."
    Tôi đang mong chờ cái ngày mà anh ấy từ bỏ sự thụ động và hành động.
    Hậu tố '-lik' tạo danh từ trừu tượng. Hậu tố '-i' (biến đổi thành '-i' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) được thêm vào để tạo tân ngữ xác định (the/cái/con/người thụ động - xác định). '-i' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "O, zor durumlar karşısında genellikle pasifliği seçiyor."
    Anh ấy thường chọn sự thụ động khi đối mặt với những tình huống khó khăn.
    Hậu tố chỉ định cách '-i' (accusative case) được thêm vào 'pasiflik'. Do hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối 'k' của từ biến đổi thành 'ğ' (k→ğ). Nguyên âm 'i' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e/i → i).
  • "Toplum, ekonomik kriz nedeniyle yavaş yavaş bir pasifliğe sürükleniyor."
    Xã hội đang dần bị kéo vào trạng thái trì trệ do khủng hoảng kinh tế.
    Hậu tố chỉ hướng cách '-e' (dative case) được thêm vào 'pasiflik'. Do hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối 'k' của từ biến đổi thành 'ğ' (k→ğ). Nguyên âm 'e' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e/i/ö/ü → e).
  • "Genç adam, hayatındaki bu pasiflikten kurtulmaya çalışıyor."
    Chàng trai trẻ đang cố gắng thoát khỏi sự thụ động này trong cuộc sống của mình.
    Hậu tố xuất phát cách '-ten' (ablative case) được thêm vào 'pasiflik'. Vì từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh 'k', hậu tố bắt đầu bằng 't' thay vì 'd' (biến đổi phụ âm). Không có biến âm k→ğ vì hậu tố bắt đầu bằng phụ âm. Nguyên âm 'e' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)