(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hareketsizlik
B1
İsim B1 Y học, Kỹ thuật, Luật pháp

hareketsizlik

[hɑɾeketˈsiːzlik]
sự làm bất động
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hareketsizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hareket etmeme durumu, devinimsizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động ngăn cản cái gì đó di chuyển hoặc được sử dụng; sự làm bất động.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Uzun süre hareketsizlik kasların zayıflamasına neden olabilir."

    "Sự bất động trong thời gian dài có thể gây ra sự suy yếu của cơ bắp."

  • "Kaza geçiren hasta, bacağındaki kırık nedeniyle hareketsizlik durumunda kaldı."

    "Bệnh nhân gặp tai nạn đã phải chịu sự bất động do gãy chân."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, hậu tố '-sizlik' được thêm vào để tạo thành danh từ trừu tượng từ tính từ. Ở đây 'hareket' (chuyển động) + '-li' (có) = 'hareketli' (có chuyển động), sau đó 'hareketli' + '-siz' (không) = 'hareketsiz' (bất động), cuối cùng 'hareketsiz' + '-lik' (tính) = 'hareketsizlik' (sự bất động). Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)