(Vị trí top_banner)
Hình minh họa patron
B2
isim B2 Kinh tế, Chính trị, Lịch sử

patron

/paˈtɾon/
trùm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "patron" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işletmeyi veya kuruluşu düzenli olarak destekleyen kişi veya kuruluş; bir sanatçıya veya projeye mali destek sağlayan kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người quan trọng hoặc quyền lực, đặc biệt trong ngành công nghiệp điện ảnh hoặc truyền thông. Thường chỉ những người rất giàu có và có ảnh hưởng lớn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, genç sinemacıların en büyük patronlarından biriydi."

    "Ông là một trong những người bảo trợ lớn nhất của các nhà làm phim trẻ."

  • "Şirket, yerel sanat projelerinin patronu olarak bilinir."

    "Công ty được biết đến như một nhà tài trợ cho các dự án nghệ thuật địa phương."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) patron
O, şirketin patronu.
(Ông ấy là ông chủ của công ty.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) patronu
Patronu gördüm.
(Tôi đã thấy ông chủ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) patrona
Patrona danıştım.
(Tôi đã hỏi ý kiến ông chủ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) patronda
Bütün sorumluluk patronda.
(Mọi trách nhiệm thuộc về ông chủ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) patrondan
Patrondan izin aldım.
(Tôi đã xin phép ông chủ.)
Plural (Çoğul) patronlar
Şirkette birçok patron var.
(Có rất nhiều ông chủ trong công ty.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Patronunca desteklenince proje hızla ilerledi."
    Khi dự án được hỗ trợ bởi nhà tài trợ, nó đã tiến triển nhanh chóng.
    Hậu tố '-unca' được thêm vào sau khi 'patron' để tạo thành trạng từ thời gian, chỉ thời điểm hành động 'desteklenince' (khi được hỗ trợ) xảy ra. Hòa phối nguyên âm được tuân thủ với '-unca' vì nguyên âm cuối của 'patron' là 'o'.
  • "Patronlarınca onaylanınca hemen çalışmaya başladık."
    Ngay khi được các nhà tài trợ phê duyệt, chúng tôi đã bắt đầu làm việc ngay lập tức.
    Hậu tố '-larınca' được thêm vào sau 'patron' (ở dạng số nhiều 'patronlar') để chỉ hành động được thực hiện bởi những người tài trợ. Nó biến 'patronlar' thành trạng từ thời gian. '-ınca' đã được điều chỉnh thành '-ınca' để tuân thủ hòa phối nguyên âm.
  • "Patronu tarafından uyarılınca daha dikkatli davrandı."
    Sau khi bị ông chủ cảnh báo, anh ấy đã cư xử cẩn thận hơn.
    Hậu tố '-u' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) được thêm vào 'patron' để trở thành 'patronu' (ông chủ của anh ấy/cô ấy). Sau đó, hậu tố '-nca' (biến thành 'ınca' để hòa phối nguyên âm) được thêm vào sau 'patronu' để chỉ thời điểm hành động 'uyarılınca' (khi bị cảnh báo) xảy ra.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Şirketin patronunun kararları her zaman tartışmalıdır."
    Các quyết định của ông chủ công ty luôn gây tranh cãi.
    Thêm hậu tố '-un' (sở hữu cách) vào 'patron' để chỉ sự sở hữu của 'patron' đối với 'kararları' (các quyết định). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn: 'o' -> 'u'.
  • "Bu kulübün patronu genç sanatçıları destekliyor."
    Ông bầu của câu lạc bộ này đang hỗ trợ các nghệ sĩ trẻ.
    Thêm hậu tố '-u' (sở hữu cách) vào 'patron' để chỉ sự sở hữu của 'patron' đối với 'kulübün' (của câu lạc bộ). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way): 'o' -> 'u'.
  • "Projenin patronuna teşekkürlerimizi sunarız."
    Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn đến nhà tài trợ của dự án.
    Thêm hậu tố '-una' (đối cách) vào 'patron' để chỉ đối tượng nhận hành động. 'patron' + 'u' (hòa phối nguyên âm) + 'n' (âm đệm) + 'a' (hòa phối nguyên âm, đối cách). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn: 'o' -> 'u' và 'o' -> 'a'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Patronum dün çok cömertmiş."
    Có vẻ như ông chủ của tôi đã rất hào phóng ngày hôm qua.
    Thêm hậu tố '-um' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) vào 'patron' để chỉ 'ông chủ của tôi'. Thêm '-miş' để diễn tả sự suy đoán hoặc nghe nói lại về sự hào phóng của ông chủ.
  • "Patronu yeni projeyi beğenmemiş."
    Nghe nói ông chủ không thích dự án mới.
    Thêm hậu tố '-u' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'patron' để chỉ 'ông chủ'. Thêm '-memiş' (phủ định của thì quá khứ gián tiếp) để diễn tả việc không thích dự án mới được nghe nói lại.
  • "Patrona göre, şirket büyümüş."
    Theo ông chủ, công ty đã phát triển.
    Thêm hậu tố '-a' (dative case) vào 'patron' để chỉ 'theo ông chủ'. Hòa hợp nguyên âm: 'patron' kết thúc bằng 'o' nên chọn '-a' thay vì '-e'. Thêm '-miş' để diễn tả sự phát triển được biết đến gián tiếp hoặc suy đoán.
(Vị trí vocab_tab4_inline)