(Vị trí top_banner)
Hình minh họa destekçi
B1
İsim B1 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

destekçi

/de.stect͡ʃi/
người ủng hộ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "destekçi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir hedefi veya politikayı açıkça destekleyen veya savunan kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người công khai ủng hộ hoặc đề xuất một mục tiêu hoặc chính sách cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, hayvan hakları destekçisi olarak tanınıyor."

    "Anh ấy được biết đến như một người ủng hộ quyền động vật."

  • "Parti, yeni politikaların güçlü bir destekçisi olduğunu açıkladı."

    "Đảng tuyên bố họ là một người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách mới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

taraftar(người hâm mộ, người ủng hộ) yandaş(người trung thành, người ủng hộ)

Zıt Anlamlılar

karşıt(người phản đối) muhalif(người đối lập)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Hậu tố '-çi' (hoặc -cı, -cu, -cü tuỳ thuộc vào hòa hợp nguyên âm) được thêm vào danh từ hoặc động từ để chỉ người thực hiện hành động hoặc liên quan đến đối tượng đó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)