periyodik
/pe.ɾi.jo.ˈdic/
có tính chu kỳ
Orta (B1)
Anlam "periyodik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli aralıklarla tekrarlanan, düzenli aralıklarla olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xảy ra theo chu kỳ; lặp đi lặp lại theo các khoảng thời gian.
Örnekler (Ví dụ)
"Periyodik bakım, cihazların ömrünü uzatır."
"Bảo trì định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị."
"Periyodik olarak toplantılar düzenliyoruz."
"Chúng tôi tổ chức các cuộc họp định kỳ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'periyodik' có nghĩa là 'có tính chu kỳ' hoặc 'định kỳ'. Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể thêm vào từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
