rekabet etmek
[ɾe.ka.ˈbet‿et.mec]
cạnh tranh quyết liệt
Orta (B1)
Anlam "rekabet etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi elde etmek için başkasıyla yarışmak veya çekişmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cạnh tranh hoặc thi đấu với ai đó để giành được điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketler pazarda rekabet ediyorlar."
"Các công ty đang cạnh tranh trên thị trường."
"İki takım şampiyonluk için rekabet etti."
"Hai đội đã cạnh tranh cho chức vô địch."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'rekabet etmek' thường đi với giới từ 'ile' (với) hoặc 'karşı' (chống lại) để chỉ đối tượng cạnh tranh. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Şu anda şirketler, pazar payı elde etmek için çok sıkı rekabet ediyorlar."Hiện tại, các công ty đang cạnh tranh rất khốc liệt để giành thị phần.Hậu tố '-yor' được thêm vào để tạo thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman). Hậu tố '-lar' được thêm vào để chỉ số nhiều (các công ty). Nguyên âm 'e' trong 'etmek' biến đổi thành 'edi' theo quy tắc hòa âm nguyên âm và để phù hợp với thì hiện tại tiếp diễn.
-
"O ve ben, en iyi notu almak için rekabet ediyoruz."Cô ấy và tôi đang cạnh tranh để đạt điểm cao nhất.Hậu tố '-yor' được thêm vào để tạo thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman). 'uz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi). Nguyên âm 'e' trong 'etmek' biến đổi thành 'edi' theo quy tắc hòa âm nguyên âm và để phù hợp với thì hiện tại tiếp diễn.
-
"Sporcular, olimpiyatlarda altın madalya için rekabet ediyorlar."Các vận động viên đang cạnh tranh để giành huy chương vàng tại Thế vận hội.Hậu tố '-yor' được thêm vào để tạo thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman). Hậu tố '-lar' được thêm vào để chỉ số nhiều (các vận động viên). Nguyên âm 'e' trong 'etmek' biến đổi thành 'edi' theo quy tắc hòa âm nguyên âm và để phù hợp với thì hiện tại tiếp diễn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
