(Vị trí top_banner)
Hình minh họa renklendirme
B1
İsim B1 Nghệ thuật, Trẻ em, Ngôn ngữ học

renklendirme

/ɾeɲ.klɛn.diɾˈme/
sự tô màu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "renklendirme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi renklendirme eylemi veya sonucu; renk verme işlemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tô màu, việc tô màu; màu sắc, vẻ ngoài của một vật gì đó liên quan đến màu sắc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuklar resimleri renklendirme yarışmasına katıldılar."

    "Những đứa trẻ đã tham gia cuộc thi tô màu tranh."

  • "Bu fotoğrafın renklendirmesi çok başarılı olmuş."

    "Việc tô màu cho bức ảnh này đã rất thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'renklendirme' là một danh từ được hình thành từ động từ 'renklendirmek' (tô màu) bằng cách thêm hậu tố '-me'. Hậu tố '-me' biến động từ thành danh từ chỉ hành động.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)