renksiz
/ɾeɲkˈsiz/
không màu
Temel (A2)
Anlam "renksiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Rengi olmayan, boyası olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được nhuộm màu; không có màu sắc được thêm vào.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu renksiz bir sıvı."
"Đây là một chất lỏng không màu."
"Renksiz cam kullandılar."
"Họ đã sử dụng kính không màu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' (ince ünlüler).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
