(Vị trí top_banner)
Hình minh họa renkli
A2
sıfat A2 Tổng quát

renkli

[ɾeŋkli]
đầy màu sắc
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "renkli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok çeşitli renkleri olan, renklerle dolu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đầy màu sắc; sặc sỡ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Pazardaki meyveler çok renkliydi."

    "Những loại trái cây ở chợ rất sặc sỡ."

  • "O renkli bir kişiliğe sahip."

    "Anh ấy có một cá tính đầy màu sắc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

süsülü(lộng lẫy) alacalı(nhiều màu)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'renkli' có thể biến đổi theo quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Ví dụ: 'renkliydi' (đầy màu sắc - quá khứ).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) renkli
Odanın duvarları renkli.
(Các bức tường của căn phòng có màu sắc.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) renkli
Renkli elbiseyi beğendim.
(Tôi thích chiếc váy sặc sỡ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) renklİye
Renklİye boyamaya karar verdim.
(Tôi quyết định sơn nó bằng màu sắc.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) renklİde
Hayat renklİde güzel.
(Cuộc sống tươi đẹp trong màu sắc.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) renklİden
Renklİden hoşlanıyorum.
(Tôi thích những thứ sặc sỡ.)
Plural (Çoğul) renklİler
Renklİler çok güzel.
(Những thứ sặc sỡ thì rất đẹp.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)