(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rezil
C1
Sıfat C1 Xã hội, Chính trị

rezil

/ɾeˈzil/
bị ô nhục
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "rezil" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İtibarını kaybetmiş, küçük düşmüş, aşağılanmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mất đi sự tôn trọng, sự chấp thuận, hoặc danh tiếng tốt mà trước đây từng có; bị ô nhục, bị mang tiếng xấu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, yaptığı hatalardan sonra çok rezil oldu."

    "Anh ấy đã trở nên rất ô nhục sau những sai lầm mà anh ấy gây ra."

  • "Bu skandal onu kamuoyunda rezil etti."

    "Vụ bê bối này đã khiến anh ta bị ô nhục trước công chúng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

küçük düşmüş(bị hạ thấp) aşağılanmış(bị sỉ nhục)

Zıt Anlamlılar

saygın(đáng kính) itibarlı(có uy tín)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này. Tuy nhiên, cần chú ý đến cách sử dụng trong các cụm từ và thành ngữ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)