rota değiştirmek
[ˈɾota deː.iʃtiɾˈmec]
thay đổi hướng đi
Orta (B1)
Anlam "rota değiştirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir aracın veya kişinin izlediği yolu veya yönü değiştirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động thay đổi hướng đi hoặc quỹ đạo của một vật gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Pilot, kötü hava koşulları nedeniyle rotayı değiştirmek zorunda kaldı."
"Phi công buộc phải thay đổi hướng đi do điều kiện thời tiết xấu."
"Gemi kaptanı, fırtına yüzünden rotasını değiştirdi."
"Thuyền trưởng đã thay đổi lộ trình của mình vì bão."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. 'Rota' là danh từ (lộ trình), 'değiştirmek' là động từ (thay đổi). Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi động từ 'değiştirmek' biến đổi theo thì và ngôi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Yoğun sis nedeniyle pilot rotayı değiştirebildi."Do sương mù dày đặc, phi công đã có thể thay đổi lộ trình.Động từ 'rota değiştirmek' được chia ở thì quá khứ, thêm hậu tố '-ebil' (có thể) và '-di' (thì quá khứ). 'Rota' không thay đổi vì là tân ngữ xác định (đã biết lộ trình nào).
-
"Gelecekte, teknolojinin gelişmesiyle arabalarımız otomatik olarak rotayı değiştirebilecek."Trong tương lai, với sự phát triển của công nghệ, xe hơi của chúng ta sẽ có thể tự động thay đổi lộ trình.Động từ 'rota değiştirmek' được chia ở thì tương lai, thêm hậu tố '-ebilecek' (có thể, thì tương lai). Hòa phối nguyên âm: '-ecek' tuân theo quy tắc lớn (e).
-
"Trafik sıkışıklığı olursa navigasyon uygulaması size yeni bir rota önerecek ve siz de rotayı değiştirebileceksiniz."Nếu có tắc nghẽn giao thông, ứng dụng điều hướng sẽ đề xuất cho bạn một lộ trình mới và bạn sẽ có thể thay đổi lộ trình.Động từ 'rota değiştirmek' được chia ở thì tương lai, thêm hậu tố '-ebileceksiniz' (bạn sẽ có thể). '-siniz' là hậu tố ngôi thứ hai số nhiều (bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
