(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sabırlı
B1
Sıfat / Adjective B1 Phẩm chất cá nhân/Hành vi

sabırlı

[sɑbɯɾˈɫɯ]
kiên nhẫn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sabırlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca sinirlenmeyen, tahammül edebilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng chấp nhận sự chậm trễ, các vấn đề hoặc sự đau khổ mà không trở nên khó chịu hoặc lo lắng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O çok sabırlı bir insan."

    "Anh ấy là một người rất kiên nhẫn."

  • "Çocukların sabırlı olmaları öğretilmelidir."

    "Trẻ em nên được dạy phải kiên nhẫn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tahammüllü(chịu đựng được) metanetli(vững vàng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'sabırlı' có nghĩa là 'kiên nhẫn'. Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Annem her zaman çok sabırlıdır. Benim yaramazlıklarıma katlanır."
    Mẹ tôi lúc nào cũng rất kiên nhẫn. Mẹ chịu đựng những trò nghịch ngợm của tôi.
    Thêm hậu tố '-dır' vào 'sabırlı' để biểu thị thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (O/Annem). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (I -> I).
  • "Öğretmenimiz öğrencilerine karşı her zaman sabırlı davranır. Onlara defalarca açıklamalar yapar."
    Giáo viên của chúng tôi luôn đối xử kiên nhẫn với học sinh. Cô ấy giải thích cho họ nhiều lần.
    Thêm hậu tố '-dır' vào 'sabırlı' (đã được chuyển thành trạng từ bằng cách thêm '-lıklıktan') để biểu thị thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (O/Öğretmenimiz). Sau đó, thêm '-davranır' để diễn tả hành động.
  • "Sabırlı insanlar daha az stres yaşarlar. Çünkü olaylara daha sakin yaklaşırlar."
    Những người kiên nhẫn ít bị căng thẳng hơn. Vì họ tiếp cận các sự việc một cách bình tĩnh hơn.
    Sử dụng 'sabırlı' như một tính từ bổ nghĩa cho 'insanlar'. Động từ 'yaşarlar' (trải qua) được chia ở thì hiện tại rộng, ngôi thứ ba số nhiều (Onlar/insanlar).
Thể bị động
  • "Çocuklara sabırla davranıldı."
    Trẻ em đã được đối xử một cách kiên nhẫn.
    Hậu tố '-la' được thêm vào 'sabır' để tạo thành trạng từ 'sabırla' (một cách kiên nhẫn), bổ nghĩa cho động từ. Sau đó, '-dı' được thêm vào động từ để diễn tả thì quá khứ bị động.
  • "Bu zorlu projede sabırlı olunması gerektiği vurgulandı."
    Người ta đã nhấn mạnh rằng cần phải kiên nhẫn trong dự án khó khăn này.
    Từ 'sabırlı' được giữ nguyên, nhưng sau đó động từ 'olunması' (cần phải trở nên) được sử dụng ở thể bị động, diễn tả sự cần thiết phải kiên nhẫn. '-ması' là hậu tố danh động từ (isim-fiil) chỉ sự cần thiết.
  • "Sabırlı davranışların önemi herkes tarafından anlaşıldı."
    Tầm quan trọng của những hành vi kiên nhẫn đã được mọi người hiểu rõ.
    Từ 'sabırlı' kết hợp với 'davranış' (hành vi) để tạo thành cụm danh từ 'sabırlı davranışlar' (những hành vi kiên nhẫn). '-ların' là hậu tố sở hữu cách số nhiều. Sau đó, động từ 'anlaşıldı' được chia ở thể bị động để diễn tả việc 'tầm quan trọng' được hiểu.
Hậu tố sở hữu
  • "Benim sabırlılığım sayesinde bu zorluğun üstesinden geldik."
    Nhờ sự kiên nhẫn của tôi, chúng ta đã vượt qua được khó khăn này.
    Hậu tố '-lığım' được thêm vào để biểu thị sở hữu ngôi thứ nhất số ít (của tôi). 'Sabırlı' + '-lık' (hậu tố tạo danh từ trừu tượng) + '-ım' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít).
  • "Onun sabırlılığı herkesi etkiledi."
    Sự kiên nhẫn của anh ấy/cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
    Hậu tố '-lığı' được thêm vào để biểu thị sở hữu ngôi thứ ba số ít (của anh ấy/cô ấy). 'Sabırlı' + '-lık' (hậu tố tạo danh từ trừu tượng) + '-ı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít).
  • "Sabırlılığımız olmasaydı, bu projeyi bitiremezdik."
    Nếu chúng ta không có sự kiên nhẫn, chúng ta đã không thể hoàn thành dự án này.
    Hậu tố '-lığımız' được thêm vào để biểu thị sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều (của chúng ta). 'Sabırlı' + '-lık' (hậu tố tạo danh từ trừu tượng) + '-ımız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều).
Giới từ (Hậu từ)
  • "Çocuklarımla bu kadar sabırlı olduğum için kendimle gurur duyuyorum."
    Tôi tự hào về bản thân vì đã kiên nhẫn với các con như vậy.
    Hậu tố '-lı' biến 'sabır' thành 'sabırlı' (tính từ: kiên nhẫn). Hậu tố '-lı' được thêm vào vì gốc từ 'sabır' mang nghĩa gốc là 'sự kiên nhẫn' (danh từ) và cần biến đổi thành tính từ để mô tả phẩm chất.
  • "Öğretmen, öğrencilerine sabırla yaklaştı."
    Giáo viên đã tiếp cận học sinh của mình một cách kiên nhẫn.
    Hậu tố '-la' biến 'sabır' thành 'sabırla' (trạng từ: một cách kiên nhẫn). Hậu tố '-la' được thêm vào để biến tính từ thành trạng từ, mô tả cách thức hành động (tiếp cận) được thực hiện.
  • "Bu zorluğun üstesinden gelmek için sabırlı olmaktan başka çaremiz yok."
    Chúng ta không có cách nào khác ngoài việc kiên nhẫn để vượt qua khó khăn này.
    Hậu tố '-lı' biến 'sabır' thành 'sabırlı' (tính từ: kiên nhẫn). Hậu tố '-lı' được thêm vào vì cần một tính từ để mô tả trạng thái cần thiết để vượt qua khó khăn.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu kadar sabırlı olsam!"
    Ước gì tôi có thể kiên nhẫn đến thế!
    Hậu tố '-lı' đã được giữ nguyên vì 'sabırlı' là tính từ và không cần biến đổi trong cấu trúc này. '-sam' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ nhất số ít (ben).
  • "Umarım o da benim kadar sabırlı olsa."
    Tôi hy vọng anh ấy/cô ấy cũng kiên nhẫn như tôi.
    Hậu tố '-lı' đã được giữ nguyên. '-sa' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ ba số ít (o).
  • "Sabırlı olsak da bu durumu aşsak."
    Ước gì chúng ta kiên nhẫn và vượt qua tình huống này.
    Hậu tố '-lı' đã được giữ nguyên. '-sak' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). 'da' là liên từ 'và', không ảnh hưởng đến từ gốc.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Öğretmen, öğrencilerin sorularını sabırla dinliyor."
    Giáo viên đang kiên nhẫn lắng nghe các câu hỏi của học sinh.
    Từ 'sabırla' được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-la' vào 'sabır' (sự kiên nhẫn). Hậu tố '-la' được thêm vào để biến danh từ 'sabır' thành trạng từ, diễn tả cách thức hành động (lắng nghe) được thực hiện một cách kiên nhẫn.
  • "Annem, her zaman sabırlı davranıyor ve sorunları çözmeye çalışıyor."
    Mẹ tôi luôn hành xử kiên nhẫn và cố gắng giải quyết các vấn đề.
    Từ 'sabırlı' ở đây là tính từ. Động từ 'davranmak' (hành xử) đi kèm tính từ 'sabırlı' để miêu tả cách hành xử. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn.
  • "Sabırlı olmak için derin nefes alıyorum ve kendimi sakinleştirmeye çalışıyorum."
    Tôi đang hít một hơi thật sâu để kiên nhẫn hơn và cố gắng trấn tĩnh bản thân.
    Ở đây 'sabırlı' là tính từ. 'Olmak' (trở thành) đi kèm tính từ 'sabırlı' để diễn tả trạng thái đang cố gắng trở nên kiên nhẫn hơn. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động 'alıyorum' và 'çalışıyorum' đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)