(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sabırsız
B1
Sıfat B1 Tâm lý học, Hành vi

sabırsız

[sɑˈbɯɾsɯz]
mất kiên nhẫn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sabırsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca sinirlenen veya tahammül edemeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện xu hướng dễ bị kích động hoặc khó chịu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuk sabırsızlıkla hediyesini açtı."

    "Đứa trẻ mở quà một cách thiếu kiên nhẫn."

  • "Trafikte beklemek onu sabırsız yapıyor."

    "Việc chờ đợi trong giao thông khiến anh ấy mất kiên nhẫn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo sau 'a, e, ı, i, o, ö, u, ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)