(Vị trí top_banner)
Hình minh họa şanslı
A2
Sıfat A2 Tổng quát

şanslı

/ʃansˈɫɯ/
gặp may
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "şanslı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İyi şansa sahip olan, bahtiyar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có vận may tốt; may mắn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çok şanslıyım ki böyle bir arkadaşım var."

    "Tôi rất may mắn khi có một người bạn như vậy."

  • "Şanslı bir gün geçiriyorum."

    "Tôi đang có một ngày may mắn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bahtiyar(may mắn, hạnh phúc) talihli(có phúc, may mắn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)