(Vị trí top_banner)
Hình minh họa satın alma
A2
İsim A2 Kinh tế

satın alma

/sɑˈtɯn ɑlˈmɑ/
việc mua
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "satın alma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi satın alma eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động mua một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin satın alma departmanı çok yoğun."

    "Bộ phận mua hàng của công ty rất bận."

  • "Bu evin satın alma süreci oldukça karmaşık."

    "Quá trình mua ngôi nhà này khá phức tạp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'a' trong 'alma' có thể biến đổi tùy theo nguyên âm cuối của từ đứng trước nó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)