tedarik
/te.daˈɾic/
tìm nguồn cung ứng
Orta (B1)
Anlam "tedarik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi belirli bir kaynaktan arama veya toplama faaliyeti.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hoạt động tìm kiếm hoặc thu thập cái gì đó từ một nguồn cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketimiz, tedarik zincirini güçlendirmek için yeni stratejiler geliştiriyor."
"Công ty chúng tôi đang phát triển các chiến lược mới để tăng cường chuỗi cung ứng."
"Bu ürünlerin tedariki oldukça zorlaştı."
"Việc tìm nguồn cung ứng các sản phẩm này đã trở nên khá khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hậu tố sở hữu và hậu tố cách khi sử dụng từ này trong các cụm từ phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
