(Vị trí top_banner)
Hình minh họa satış
B1
İsim B1 Kinh tế

satış

/saˈtɯʃ/
doanh số
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "satış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir ürün veya hizmetin para karşılığında el değiştirmesi işlemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các hoạt động liên quan đến việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin bu yılki satışları geçen yıla göre arttı."

    "Doanh số của công ty năm nay đã tăng so với năm ngoái."

  • "Satış departmanı yeni bir strateji geliştirdi."

    "Bộ phận kinh doanh đã phát triển một chiến lược mới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

pazarlama(tiếp thị) ticarət(thương mại)

Zıt Anlamlılar

alış(mua)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể được thêm vào từ này. Ví dụ, hậu tố sở hữu có thể thay đổi tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) satış
Bu ayki satışlar çok iyi.
(Doanh số bán hàng trong tháng này rất tốt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) satışı
Satışı ertelemeye karar verdik.
(Chúng tôi quyết định hoãn việc bán hàng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) satışa
Satışa başlamak için sabırsızlanıyoruz.
(Chúng tôi rất nóng lòng muốn bắt đầu việc bán hàng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) satışta
Satışta büyük bir indirim var.
(Đang có một đợt giảm giá lớn trong đợt bán hàng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) satıştan
Satıştan elde edilen gelir beklenenden azdı.
(Doanh thu từ việc bán hàng thấp hơn dự kiến.)
Plural (Çoğul) satışlar
Bu yılki satışlar rekor kırdı.
(Doanh số bán hàng năm nay đã đạt kỷ lục.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)