saygı duymak
[sajˈɡɯ ˈdujmak]
kính trọng
Orta (B1)
Anlam "saygı duymak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birine veya bir şeye çok değer vermek, hürmet etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó hoặc điều gì đó rất nhiều.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğretmenlerimize saygı duymalıyız."
"Chúng ta nên kính trọng giáo viên của mình."
"Atatürk'e büyük saygı duyuyorum."
"Tôi rất kính trọng Atatürk."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Dative ( -e / -a ) khi thể hiện đối tượng được kính trọng. Ví dụ: 'Ona saygı duyuyorum' (Tôi kính trọng anh ấy/cô ấy).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Biz her zaman büyüklerimize saygı duyarız."Chúng tôi luôn tôn trọng những người lớn tuổi của mình.Ở đây, động từ nguyên mẫu 'saygı duymak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi 'biz' (chúng tôi). Hậu tố '-ar' được được thêm vào gốc động từ 'duy-' (từ 'duymak') theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm 'u' trong 'duy-' yêu cầu hậu tố '-ar'). Sau đó là hậu tố cá nhân '-ız' cho ngôi 'biz'. Tổng cộng, từ đã được biến đổi thành 'duyarız'.
-
"Herkes trafik kurallarına saygı duyar."Mọi người đều tôn trọng các quy tắc giao thông.Trong câu này, động từ nguyên mẫu 'saygı duymak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi 'o' (anh ấy/cô ấy/nó, đại diện cho 'herkes' - mọi người). Hậu tố '-ar' được được thêm vào gốc động từ 'duy-' (từ 'duymak') theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm 'u' trong 'duy-' yêu cầu hậu tố '-ar'). Không có hậu tố cá nhân đi kèm sau '-ar' cho ngôi thứ ba số ít.
-
"İyi bir öğrenci öğretmenlerine saygı duyar."Một học sinh giỏi luôn tôn trọng các giáo viên của mình.Tương tự như ví dụ trên, động từ nguyên mẫu 'saygı duymak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi 'o' (đại diện cho 'iyi bir öğrenci' - một học sinh giỏi). Hậu tố '-ar' được được thêm vào gốc động từ 'duy-' (từ 'duymak') theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm 'u' trong 'duy-' yêu cầu hậu tố '-ar'). Không có hậu tố cá nhân đi kèm sau '-ar' cho ngôi thứ ba số ít.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Öğretmenlerimize saygı duyarak derslerimizi dikkatle dinlemeliyiz."Chúng ta nên lắng nghe các bài học một cách cẩn thận bằng cách tôn trọng các giáo viên của mình.Động từ 'saygı duymak' không biến đổi trong câu này. '-arak' được thêm vào động từ khác (duymak ở đây không phải động từ chính). Cụm 'saygı duymak' đi với 'öğretmenlerimize' (cho các giáo viên của chúng ta - Dative/Yönelme Hal Ekleri -(y)e).
-
"Büyüklerimize saygı duyarak konuşmalıyız."Chúng ta nên nói chuyện bằng cách tôn trọng những người lớn tuổi.Động từ 'saygı duymak' không biến đổi trong câu này. '-arak' được thêm vào động từ khác (duymak ở đây không phải động từ chính). Cụm 'saygı duymak' đi với 'büyüklerimize' (cho những người lớn tuổi của chúng ta - Dative/Yönelme Hal Ekleri -(y)e).
-
"Atatürk'e saygı duyarak onu anıyoruz."Chúng ta tưởng nhớ Atatürk bằng cách tôn trọng ông.Động từ 'saygı duymak' không biến đổi trong câu này. '-arak' được thêm vào động từ khác (duymak ở đây không phải động từ chính). Cụm 'saygı duymak' đi với 'Atatürk'e' (cho Atatürk - Dative/Yönelme Hal Ekleri -(y)e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
