hor görmek
[hoɾ ɟœɾˈmec]
coi thường
İleri (C1)
Anlam "hor görmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini veya bir şeyi değersiz, önemsiz bulmak, küçümsemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khinh thường ai đó; coi ai đó hoặc cái gì đó thấp kém hoặc vô giá trị.
Örnekler (Ví dụ)
"Onu cahil olduğu için hor görüyorlar."
"Họ coi thường anh ta vì anh ta dốt."
"Zenginler genellikle fakirleri hor görür."
"Người giàu thường coi thường người nghèo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách (Case) Tân cách (Accusative): '...i hor görmek'
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
