takdir etmek
[takˈdiɾ etˈmec]
tri ân người hâm mộ
İyi (B2)
Anlam "takdir etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin değerini, önemini anlamak ve bunu söz veya davranışlarla göstermek; birini veya bir şeyi dikkate almak, önem vermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Công nhận hoặc thừa nhận sự tồn tại hoặc sự thật của điều gì đó; thể hiện rằng bạn đã chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Taraftarları takdir etmek için futbolcular sahaya çıktı."
"Các cầu thủ ra sân để tri ân người hâm mộ."
"Şirket, çalışanlarının sıkı çalışmasını takdir ediyor."
"Công ty tri ân sự chăm chỉ của nhân viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép; 'takdir' (sự đánh giá cao, sự công nhận) là danh từ gốc từ tiếng Ả Rập. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
