(Vị trí top_banner)
Hình minh họa serbest bırakmak
B2
Fiil B2 Kinh tế, Tài chính

serbest bırakmak

[seɾˈbest bɯɾakˈmak]
giải ngân
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "serbest bırakmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir fon veya hesaptan para ödemek, özellikle belirli bir amaç için.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chi trả, giải ngân tiền, đặc biệt là từ một quỹ hoặc tài khoản.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Banka, kredi başvurusunu onayladıktan sonra parayı serbest bıraktı."

    "Ngân hàng đã giải ngân sau khi phê duyệt đơn xin vay."

  • "Proje için ayrılan bütçe nihayet serbest bırakıldı."

    "Ngân sách được phân bổ cho dự án cuối cùng đã được giải ngân."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ. Có thể đi kèm với bổ ngữ chỉ mục đích sử dụng khoản tiền.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Umarım şirketimiz bu projeye daha fazla kaynak serbest bırakabilsin."
    Tôi hy vọng công ty chúng ta có thể giải phóng (cấp) nhiều nguồn lực hơn cho dự án này.
    Động từ 'serbest bırakmak' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ ba số ít, '-ebilsin' là hậu tố thể hiện khả năng (ability) và mong muốn (wish).
  • "Keşke banka, kredi başvurumuz için daha fazla para serbest bıraksa."
    Ước gì ngân hàng giải ngân thêm tiền cho đơn xin vay của chúng tôi.
    Động từ 'serbest bırakmak' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ ba số ít, '-sa' là hậu tố thể hiện mong muốn (wish), điều kiện (condition) hoặc giả định (supposition).
  • "Dilerim hükümet, eğitim için daha çok fon serbest bıraka."
    Tôi cầu mong chính phủ sẽ giải phóng (cấp) nhiều quỹ hơn cho giáo dục.
    Động từ 'serbest bırakmak' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ ba số ít, '-a' là hậu tố thể hiện mong muốn (wish), '-k' được lược bỏ theo quy tắc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)