(Vị trí top_banner)
Hình minh họa seyreklik
B2
İsim B2 Toán học, Thống kê, Khoa học Máy tính

seyreklik

[sej.rekˈlic]
tính thưa thớt
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "seyreklik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Seyrek olma durumu; sık olmama, yoğun olmama hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất thưa thớt; sự mỏng manh; không dày đặc hoặc đông đúc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ormanın seyrekliliği, güneş ışığının yere ulaşmasını sağlıyordu."

    "Tính thưa thớt của khu rừng cho phép ánh sáng mặt trời chiếu xuống mặt đất."

  • "Saçlarının seyrekliliği onu endişelendiriyordu."

    "Tính thưa thớt của mái tóc khiến anh ấy lo lắng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

teneffüs(Sự thông thoáng) azlık(Sự ít ỏi)

Zıt Anlamlılar

yoğunluk(Tính dày đặc) sıklık(Tính thường xuyên, tính dày)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa phối nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)