(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sıcak bir şekilde
B1
zarf B1 Chung

sıcak bir şekilde

/sɯˈdʒɑk biɾ ʃecˈkilde/
một cách ấm áp
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sıcak bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sıcak bir tavırla, sıcaklık göstererek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách ấm áp; với sự ấm áp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bizi sıcak bir şekilde karşıladılar."

    "Họ chào đón chúng tôi một cách ấm áp."

  • "Misafirlerini sıcak bir şekilde ağırladı."

    "Anh ấy tiếp đãi khách của mình một cách ấm áp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

samimi bir şekilde(một cách chân thành) candan bir şekilde(một cách thân ái)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa đen là 'theo một cách ấm áp'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)