(Vị trí top_banner)
Hình minh họa samimi bir şekilde
B1
Zarf B1 Quan hệ cá nhân, Cảm xúc, Mô tả

samimi bir şekilde

[sɑːmiːˈmiː biɾ ʃecˈkilde]
một cách thân mật
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "samimi bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İçten, candan ve dürüst bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thân mật, cá nhân hoặc riêng tư.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O bana samimi bir şekilde dertlerini anlattı."

    "Anh ấy đã kể cho tôi những nỗi lo lắng của mình một cách thân mật."

  • "Toplantıda herkesle samimi bir şekilde konuştu."

    "Anh ấy đã nói chuyện với mọi người một cách thân mật trong cuộc họp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

içtenlikle(một cách chân thành) candan(một cách nhiệt tình)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố '-ce/çe/ca/ça' có thể biến đổi theo quy tắc hòa hợp nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)