sıcakkanlı
[sɯ.dʒak.kan.ɫɯ]
hằng nhiệt
Orta (B1)
Anlam "sıcakkanlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Vücut ısısı çevre ısısından etkilenmeyen (hayvan).
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có thân nhiệt tương đối ổn định, không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường xung quanh; động vật hằng nhiệt.
Örnekler (Ví dụ)
"Sıcakkanlı hayvanlar, soğukkanlı hayvanlara göre daha aktiftir."
"Động vật hằng nhiệt hoạt động tích cực hơn so với động vật biến nhiệt."
"İnsanlar ve kuşlar sıcakkanlıdır."
"Con người và chim là động vật hằng nhiệt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'ı, i, u, ü' đi với 'a, e, o, ö' tương ứng. Ví dụ về cách sử dụng hậu tố '-lı' tạo tính từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
