soğukkanlı
/so.uk.kɑnˈɫɯ/
bình tĩnh
İyi (B2)
Anlam "soğukkanlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sakin ve telaşsız davranan, heyecanlanmayan, olaylar karşısında duygularını belli etmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bình tĩnh và sáng suốt; có khả năng đưa ra quyết định đúng đắn ngay cả trong những tình huống khó khăn.
Örnekler (Ví dụ)
"Kriz anında soğukkanlılığını koruyarak doğru kararlar verdi."
"Anh ấy đã đưa ra những quyết định đúng đắn bằng cách giữ bình tĩnh trong cuộc khủng hoảng."
"Soğukkanlı bir şekilde durumu değerlendirip ona göre hareket etmeliyiz."
"Chúng ta nên đánh giá tình hình một cách bình tĩnh và hành động cho phù hợp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'o' và 'u' trong từ ảnh hưởng đến các nguyên âm theo sau trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"O, kazadan sonra bile soğukkanlılığından hiçbir şey kaybetmeden arabadan çıktı."Anh ấy, ngay cả sau tai nạn, vẫn bước ra khỏi xe mà không hề mất đi chút bình tĩnh nào.Thêm hậu tố '-lığından' (từ -lık + -ı + -n + -dan). '-lık' biến 'soğukkanlı' thành danh từ trừu tượng. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (của anh ấy/cô ấy). '-n' là âm đệm. '-dan' là hậu tố của Xuất phát cách (từ đâu).
-
"Soğukkanlılığından dolayı, polis memuru olay yerindeki karmaşayı kolayca çözdü."Nhờ sự điềm tĩnh của mình, viên cảnh sát đã dễ dàng giải quyết sự hỗn loạn tại hiện trường.Thêm hậu tố '-lığından' (từ -lık + -ı + -n + -dan). '-lık' biến 'soğukkanlı' thành danh từ trừu tượng. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (của anh ấy/cô ấy). '-n' là âm đệm. '-dan' là hậu tố của Xuất phát cách (nhờ vào).
-
"Soğukkanlılığından ödün vermeden, tüm zorlukların üstesinden geldi."Không hề từ bỏ sự bình tĩnh của mình, anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.Thêm hậu tố '-lığından' (từ -lık + -ı + -n + -dan). '-lık' biến 'soğukkanlı' thành danh từ trừu tượng. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (của anh ấy/cô ấy). '-n' là âm đệm. '-dan' là hậu tố của Xuất phát cách (từ, khỏi - trong trường hợp này mang nghĩa 'từ bỏ').
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Oğlunun soğukkanlılığı annesini çok etkiledi."Sự điềm tĩnh của con trai cô ấy đã gây ấn tượng mạnh với mẹ.Thêm hậu tố '-lığı' vào 'soğukkanlı' để tạo danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất (sự điềm tĩnh). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> ı).
-
"Soğukkanlılığın önemi kriz anlarında daha iyi anlaşılır."Tầm quan trọng của sự điềm tĩnh được hiểu rõ hơn trong những lúc khủng hoảng.Thêm hậu tố '-lığın' vào 'soğukkanlı' để tạo sở hữu cách (genitive case). Hậu tố '-ın' tuân thủ hòa hợp nguyên âm lớn (ı -> ı) và âm 'n' được thêm vào làm âm đệm.
-
"Doktorun soğukkanlı davranışları hastaları rahatlattı."Hành vi điềm tĩnh của bác sĩ đã giúp bệnh nhân cảm thấy thoải mái.Thêm hậu tố '-lığı' vào 'soğukkanlı' để tạo danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất (sự điềm tĩnh). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> ı).
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Soğukkanlılıkla davranan insanlar, kriz anlarında daha iyi kararlar alabilirler."Những người hành xử một cách điềm tĩnh có thể đưa ra quyết định tốt hơn trong những thời điểm khủng hoảng.Hậu tố '-lık' được thêm vào để tạo thành trạng thái hoặc phẩm chất ('sự điềm tĩnh'), sau đó '-la' thêm vào để biến thành trạng từ ('một cách điềm tĩnh'). Hậu tố '-la' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn (a).
-
"Soğukkanlılığını koruyan bir polis memuru, olay yerindeki gerginliği azaltmaya çalıştı."Một sĩ quan cảnh sát giữ được sự điềm tĩnh của mình đã cố gắng giảm bớt căng thẳng tại hiện trường.Hậu tố '-lık' được thêm vào để tạo thành danh từ trừu tượng ('sự điềm tĩnh'). Sau đó, '-nı' được thêm vào để chỉ định đối tượng sở hữu ('sự điềm tĩnh của anh ấy/cô ấy'). Hậu tố '-nı' tuân theo hòa âm nguyên âm nhỏ (ı).
-
"Soğukkanlılıkla durumu analiz eden doktor, hastaya doğru teşhisi koydu."Bác sĩ phân tích tình hình một cách điềm tĩnh đã chẩn đoán chính xác cho bệnh nhân.Hậu tố '-lık' được thêm vào để tạo thành trạng thái hoặc phẩm chất ('sự điềm tĩnh'), sau đó '-la' thêm vào để biến thành trạng từ ('một cách điềm tĩnh'). Hậu tố '-la' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn (a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
