(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sıkılaştırmak
B2
Fiil B2 Thể dục, Sức khỏe

sıkılaştırmak

[sɯkɯɫaʃtɯɾˈmak]
làm săn chắc
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sıkılaştırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Egzersiz yaparak vücudun bir bölümünü daha sert ve sağlıklı hale getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho một bộ phận cơ thể săn chắc và khỏe mạnh hơn bằng cách tập thể dục.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Düzenli egzersiz yaparak kaslarımı sıkılaştırmaya çalışıyorum."

    "Tôi đang cố gắng làm săn chắc cơ bắp của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên."

  • "Bu krem cildi sıkılaştırmaya yardımcı oluyor."

    "Loại kem này giúp làm săn chắc da."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gerginleştirmek(làm căng) tonlamak(tạo đường nét (cơ thể))

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng để chỉ việc làm săn chắc cơ bắp hoặc da thông qua tập thể dục hoặc các phương pháp làm đẹp. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Düzenli egzersiz yaparak karın kaslarını sıkılaştırarak daha fit bir görünüme sahip olabilirsin."
    Bằng cách tập thể dục thường xuyên, bạn có thể có một vóc dáng cân đối hơn bằng cách làm săn chắc cơ bụng.
    Hậu tố '-arak' đã được thêm vào thân động từ 'sıkılaştır-' để tạo thành 'sıkılaştırarak'. Nguyên âm cuối cùng của thân động từ là 'ı' (từ 'sıkılaştır'), theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, nguyên âm của hậu tố phải là 'a'.
  • "Güç antrenmanları yaparak bacaklarını sıkılaştırarak kemik sağlığını destekleyebilirsin."
    Bằng cách tập luyện sức mạnh, bạn có thể hỗ trợ sức khỏe xương bằng cách làm săn chắc đôi chân của mình.
    Hậu tố '-arak' đã được thêm vào thân động từ 'sıkılaştır-' để tạo thành 'sıkılaştırarak'. Nguyên âm cuối cùng của thân động từ là 'ı' (từ 'sıkılaştır'), theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, nguyên âm của hậu tố phải là 'a'.
  • "Her gün squat ve lunge yaparak kalça ve bacak kaslarını sıkılaştırarak daha güçlü bir duruş elde etti."
    Bằng cách tập squat và lunge mỗi ngày, anh ấy/cô ấy đã có được một tư thế mạnh mẽ hơn bằng cách làm săn chắc cơ hông và chân.
    Hậu tố '-arak' đã được thêm vào thân động từ 'sıkılaştır-' để tạo thành 'sıkılaştırarak'. Nguyên âm cuối cùng của thân động từ là 'ı' (từ 'sıkılaştır'), theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, nguyên âm của hậu tố phải là 'a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)