(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gevşetmek
B1
Fiil B1 Kinh doanh, Quản lý, Giáo dục

gevşetmek

[ɟevʃetˈmek]
nới lỏng các yêu cầu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gevşetmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha az sıkı veya katı hale getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho các yêu cầu bớt khắt khe hoặc nghiêm ngặt hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümet, seyahat kısıtlamalarını gevşetmeye karar verdi."

    "Chính phủ đã quyết định nới lỏng các hạn chế đi lại."

  • "Banka, kredi verme koşullarını gevşetti."

    "Ngân hàng đã nới lỏng các điều kiện cho vay."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có thể được sử dụng với các đối tượng trực tiếp (accusative case) chỉ các quy tắc, yêu cầu hoặc các hạn chế.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Yoga yapmak beni çok gevşetir."
    Tập yoga làm tôi rất thư giãn.
    Thêm hậu tố '-ir' vào 'gevşet' (gốc của 'gevşetmek') để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi thứ nhất số ít (ben). Nguyên âm cuối của 'gevşet' là 'e' nên chọn '-ir' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
  • "Sıcak bir duş alırsan kaslarını gevşetirsin."
    Nếu bạn tắm nước nóng, bạn sẽ làm giãn cơ bắp của mình.
    Thêm hậu tố '-irsin' vào 'gevşet' (gốc của 'gevşetmek') để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi thứ hai số ít (sen). Nguyên âm cuối của 'gevşet' là 'e' nên chọn '-ir'. '-sin' là hậu tố của ngôi 'sen'.
  • "O, her gün kahve içerek sinirlerini gevşetir."
    Anh ấy/Cô ấy thư giãn thần kinh bằng cách uống cà phê mỗi ngày.
    Thêm hậu tố '-ir' vào 'gevşet' (gốc của 'gevşetmek') để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (o). Nguyên âm cuối của 'gevşet' là 'e' nên chọn '-ir' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)