sıkıştırılmış
/sɯkɯʃtɯɾɯlˈmɯʃ/
được nén áp suất
Orta (B1)
Anlam "sıkıştırılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sıkıştırılmış hava veya gaz içeren, normal atmosfer basıncından daha yüksek basınçta olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được nén, chứa không khí hoặc khí ở áp suất cao hơn áp suất khí quyển thông thường.
Örnekler (Ví dụ)
"Sıkıştırılmış hava ile çalışan bir matkap kullanıyoruz."
"Chúng tôi đang sử dụng một máy khoan hoạt động bằng khí nén."
"Sıkıştırılmış gaz tüpleri tehlikeli olabilir."
"Các bình khí nén có thể nguy hiểm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo nguyên âm cuối của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | sıkıştırılmış |
Bu sıkıştırılmış bir dosyadır.
(Đây là một tệp nén.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | sıkıştırılmışı |
Sıkıştırılmışı kontrol ettim.
(Tôi đã kiểm tra cái đã nén.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | sıkıştırılmışa |
Sıkıştırılmışa daha fazla veri ekledim.
(Tôi đã thêm nhiều dữ liệu hơn vào cái đã nén.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | sıkıştırılmışta |
Sıkıştırılmışta çok fazla bilgi var.
(Có rất nhiều thông tin trong cái đã nén.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | sıkıştırılmıştan |
Sıkıştırılmıştan verileri çıkardım.
(Tôi đã trích xuất dữ liệu từ cái đã nén.) |
| Plural (Çoğul) | sıkıştırılmışlar |
Sıkıştırılmış dosyalar burada.
(Các tệp nén ở đây.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Babam her sabah işe gitmeden önce sıkıştırılmış havayla çalışan bisiklet lastiğini şişirir."Bố tôi mỗi sáng trước khi đi làm đều bơm lốp xe đạp bằng khí nén.Thêm hậu tố '-la' (làm bằng cái gì đó) vào 'sıkıştırılmış hava' để tạo thành cụm từ 'sıkıştırılmış havayla çalışan' (hoạt động bằng khí nén). Hậu tố '-ir' (thì Hiện tại rộng) được thêm vào động từ 'şişirmek' (bơm).
-
"Bu atölyede, sıkıştırılmış gazlı yangın söndürücüler düzenli olarak kontrol edilir."Tại xưởng này, các bình chữa cháy bằng khí nén được kiểm tra thường xuyên.Thêm hậu tố '-lı' (có chứa) vào 'sıkıştırılmış gaz' để tạo thành cụm từ 'sıkıştırılmış gazlı yangın söndürücüler' (bình chữa cháy bằng khí nén). Hậu tố '-ir' (thì Hiện tại rộng - bị động) được thêm vào động từ 'kontrol etmek' (kiểm tra).
-
"Fabrikadaki işçiler, sıkıştırılmış havalı tabancalarla parçaları temizlerler."Các công nhân trong nhà máy làm sạch các bộ phận bằng súng khí nén.Thêm hậu tố '-lı' (có chứa) vào 'sıkıştırılmış hava' để tạo thành cụm từ 'sıkıştırılmış havalı tabancalar' (súng khí nén). Hậu tố '-ler' (thì Hiện tại rộng, ngôi thứ ba số nhiều) được thêm vào động từ 'temizlemek' (làm sạch).
Hậu tố sở hữu
-
"Arabanın lastikleri için sıkıştırılmış hava kullanıyorum."Tôi đang sử dụng khí nén cho lốp xe ô tô.Không có hậu tố nào được thêm vào 'sıkıştırılmış' trong câu này vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'hava' và đã ở dạng hoàn chỉnh.
-
"Bu, sıkıştırılmış havanın gücünü gösteren bir deneydir."Đây là một thí nghiệm cho thấy sức mạnh của khí nén.Không có hậu tố nào được thêm vào 'sıkıştırılmış' trong câu này vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'havanın' và đã ở dạng hoàn chỉnh.
-
"Sıkıştırılmış havanın sesi çok yüksek."Âm thanh của khí nén rất lớn.Không có hậu tố nào được thêm vào 'sıkıştırılmış' trong câu này vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'havanın' và đã ở dạng hoàn chỉnh.
Giới từ (Hậu từ)
-
"Bu dosya, sıkıştırılmışa göre daha az yer kaplıyor."Tệp này chiếm ít dung lượng hơn so với tệp đã được nén.Hậu tố cách trực chỉ (dative) '-a' được thêm vào vì giới từ 'göre' (so với) yêu cầu danh từ đi trước nó phải ở cách này. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, vì nguyên âm cuối của 'sıkıştırılmış' là 'ı', hậu tố phải là '-a'.
-
"Dalgıç tüpü, sıkıştırılmışla dolduruldu."Bình lặn đã được đổ đầy bằng khí nén.Hậu tố công cụ cách '-la' (tương đương với giới từ 'ile' - bằng, với) được thêm vào để chỉ phương tiện được sử dụng. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, vì nguyên âm cuối của 'sıkıştırılmış' là 'ı', hậu tố phải là '-la'.
-
"Patlama, yüksek basınçlı sıkıştırılmıştan dolayı meydana geldi."Vụ nổ xảy ra do khí nén áp suất cao.Hậu tố cách ly (ablative) '-tan' được thêm vào vì giới từ 'dolayı' (do, bởi vì) yêu cầu danh từ ở cách này. Nguyên âm cuối của từ là 'ı' nên hậu tố có nguyên âm 'a'. Phụ âm cuối 'ş' là một phụ âm vô thanh, gây ra biến đổi phụ âm (consonant assimilation), biến hậu tố từ '-dan' thành '-tan'.
Câu thuật dẫn gián tiếp
-
"Öğretmen, öğrencilere *sıkıştırılmış havayı* dikkatli kullanmaları gerektiğini söyledi."Giáo viên nói với học sinh rằng họ nên sử dụng *khí nén* một cách cẩn thận.Hậu tố '-ı' được thêm vào 'sıkıştırılmış hava' để tạo tân ngữ xác định (belirtili nesne). Nguyên âm cuối của 'hava' là 'a', nên hậu tố là '-ı' (hòa phối nguyên âm lớn). Vì 'sıkıştırılmış hava' là một cụm danh từ (isim tamlaması), nên chỉ từ cuối cùng 'hava' mới nhận hậu tố.
-
"Mühendis, *sıkıştırılmış gazın* tankının basıncının çok yüksek olduğunu belirtti."Kỹ sư nói rằng áp suất của bể *khí nén* quá cao.Hậu tố '-ın' được thêm vào 'sıkıştırılmış gaz' để tạo thành cụm danh từ sở hữu (isim tamlaması). Nguyên âm cuối của 'gaz' là 'a', nên hậu tố là '-ın' (hòa phối nguyên âm lớn). Vì 'sıkıştırılmış gaz' là một cụm danh từ (isim tamlaması), nên chỉ từ cuối cùng 'gaz' mới nhận hậu tố.
-
"Annem bana, *sıkıştırılmış meyve sularını* tercih etmememi tembih etti."Mẹ tôi khuyên tôi không nên thích *nước ép trái cây đóng hộp*.Hậu tố '-ı' được thêm vào 'sıkıştırılmış meyve suları' để tạo tân ngữ xác định (belirtili nesne). Vì 'sular' là số nhiều, hậu tố sẽ là '-ı'. Nguyên âm cuối của 'sular' là 'a', nên hậu tố là '-ı' (hòa phối nguyên âm lớn). Vì 'sıkıştırılmış meyve suları' là một cụm danh từ (isim tamlaması), nên chỉ từ cuối cùng 'suları' mới nhận hậu tố.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
