sıkmak
[sɯkˈmak]
vắt
Temel (A2)
Anlam "sıkmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi bükerek veya bastırarak içindeki sıvıyı çıkarmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vắt, xoắn (cái gì đó) để ép chất lỏng ra.
Örnekler (Ví dụ)
"Limonu sıkarak suyunu çıkardım."
"Tôi vắt chanh để lấy nước."
"Çamaşırları sıktıktan sonra astım."
"Sau khi vắt quần áo, tôi đã treo chúng lên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'sıkmak' có thể yêu cầu bổ ngữ chỉ đối tượng trực tiếp (accusative case) khi vắt một vật cụ thể. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
