ezmek
[ezˈmec]
vượt trội hơn hẳn
Uzman (C2)
Anlam "ezmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini veya bir şeyi büyük bir farkla yenmek, üstün gelmek; kolayca galip gelmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thắng một cách dễ dàng và thuyết phục; làm điều gì đó tốt hơn nhiều so với những người khác, vượt trội hơn hẳn.
Örnekler (Ví dụ)
"Takımımız rakibini sahada ezdi."
"Đội của chúng ta đã nghiền nát đối thủ trên sân."
"Sınavda herkesi ezdi geçti."
"Anh ta đã vượt qua mọi người trong kỳ thi một cách dễ dàng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'ezmek' có nghĩa gốc là 'nghiền nát'. Trong ngữ cảnh này, nó mang nghĩa bóng là 'đánh bại một cách áp đảo'. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Galatasaray, Fenerbahçe'yi deplasmanda ezmişmiş."Nghe nói Galatasaray đã đè bẹp Fenerbahçe trên sân khách.Động từ 'ezmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc động từ. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
-
"Bizim takım, rakiplerini her zaman ezermiş."Nghe nói đội của chúng ta luôn đè bẹp các đối thủ.Động từ 'ezmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc động từ. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
-
"O kadar iyi oynadı ki, sanki herkesi ezmişmiş."Anh ấy đã chơi quá hay, cứ như thể anh ấy đã đè bẹp mọi người.Động từ 'ezmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc động từ. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
