çıkarmak
[t͡ʃɯ.kaɾˈmak]
cởi
Temel (A2)
Anlam "çıkarmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Giysi veya ayakkabı gibi bir şeyi vücuttan ayırmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cởi bỏ cái gì đó, đặc biệt là quần áo.
Örnekler (Ví dụ)
"Montunu çıkar."
"Hãy cởi áo khoác ra."
"Ayakkabılarını kapının önünde çıkar."
"Hãy cởi giày của bạn ở trước cửa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ vật được cởi bỏ. Chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
